XE CỨU THƯƠNG TỔNG HỢP

  • Hình ảnh
  • Video
999 triệu
: Mới 100%
: Nhập Khẩu
: 2017
: Xe cứu thương
: Số sàn
: Dầu
: Liên hệ trực tiếp để có giá bán tốt nhất: Hotline- 0128.393.6666
  • Đánh giá xe
  • Thông số kỹ thuật
  • Màu xe
  • Giá xe - Khuyến mãi

BÁO GIÁ  CÁC DÒNG XE CỨU THƯƠNG

Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG

Chúng tôi xin chào giá cho sản phẩm Xe ô tô Cứu thươngnhập khẩu nguyên chiếc như sau:

STT Mô tả hàng hóa Giá công bố (VNĐ) Nguồn gốc
  Ford Everest  3.2L TDCi, Máy dầu, Hai cầu (4×4) 1.300.000.000 Thái Lan
  Ford Everest  2.2L TDCi, Máy dầu, Hai cầu (4×4) 1.200.000.000 Thái Lan
  Ford Everest  2.2L TDCi, Máy dầu, Một cầu (4×2) 1.000.000.000 Thái Lan
  Ford Transit cứu thương (hoán cải trong nước) 1.000.000.000 Việt Nam
  Ford Transit cứu thương 2.2L, Máy dầu, một cầu, tay lái thuận, nóc cao, nhập khẩu 110.000 EUR Châu Âu
  Mercedes Benz Sprinter 316 CDI KA, 4×2, Diesel (LHD) Cứu thương 2.2L, Máy dầu, một cầu, tay lái thuận, nóc cao. 119.000 EUR Châu Âu
  Toyota Hiace Cứu thương 2.7L Máy xăng,  Một cầu, LHD, nóc cao 1.800.000.000 Nhật Bản
  Toyota Hiace Cứu thương 2.7L Máy xăng,  Một cầu, LHD, nóc thấp 1.200.000.000 Nhật Bản

(Bảng thông số kỹ thuật cơ bản đính kèm)

Ghi chú: – Giá nêu trên đã bao gồm thuế GTGT (5%), thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, nhưng chưa bao gồm thuế trước bạ và các chi phí liên quan đến việc đăng ký xe. 

ford everst cứu thương

Ford Everst cứu thương

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD EVEREST CỨU THƯƠNG

  Danh mục hàng hóa Ford Everest cứu thương, 3.2L, Diesel, 6AT, AWD, LHD Ford Everest cứu thương, 2.2L, Diesel, 6MT, AWD, LHD Ford Everest cứu thương, 2.2L, Diesel, 6MT, 4×2, LHD
       
  Yêu cầu kỹ thuật:      
  –       Động cơ: 3.2 TDCi 2.2 TDCi 2.2 TDCi
–       Hộp số: Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp
–       Công suất(kW/rpm): 147/3000 118/3200 118/3200
–       Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 470/1750-2500 385/1600-2500 385/1600-2500
–       Kích thước (DxRxC) [mm]: 4893 x1 862 x 1836 4893 x 1862 x 1836 4893 x 1862 x 1836
–       Chiều dài cơ sở [mm]: 2850 2850 2850
–       Khoảng sáng gầm xe [mm]: 210 210 210
–       Bán kính vòng quay tối thiểu [m]: 6.0 6.0 6.0
–       Dung tích bình nhiên liệu : 80 80 80
–       Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
–       Hệ thống đèn pha Halogen. Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
–       Hai túi khí phía trước. Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
–       Hệ thống đồng hồ: Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
–       Gương điện, kính điện, khóa điều khiển từ xa. Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
–       Tay lái gật gù có trợ lực. Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
–       Cỡ lốp 265/65R17 265/65R17 265/65R17
–       Chữ thập đỏ: Phía trước, sau và hai bên sườn xe Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng
  Cấu hình yêu cầu:–       Cáng chính: Có bánh xe và gấp được;-       Cáng phụ: Gấp được;-       Bậc truyền cáng lên xuống: 01 chiếc;-       Bình oxy loại 10 lít: 01 bình;-       Tủ đựng thiết bị y tế: 01 cái;-       Móc treo dịch truyền: 01 cái;-       Túi cứu thương: 01 cái;-       Đèn LED thanh dài: 01 cái;-       Bộ đàm và loa: 01 bộ;-       Bình cứu hoả: 01 bình;

–       Bộ dụng cụ sửa xe: 01 bộ;

Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 quyển.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG

FORD TRANSIT, NÓC CAO, LHD

Mô tả hàng hóa
Thông số kỹ thuật:Màu xe: Màu trắngSố chỗ ngồi : 7 + 1Kích thước tổng thể D x R x C: 6035 x 2474 x 2797 mmCông suất cực đại: 155 PsDung tích động cơ: 2.2L (2.143 cc)Dung tích bình nhiên liệu: 75 lítNhiên liệu sử dụng: DầuHộp số: 6 số sànHệ thống phanh trước: Phanh đĩaHệ thống phanh sau: Tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống tay lái: Tay lái thuận

Bánh xe: 4 bánh chính và 1 bánh dự phòng

II. CÁC PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KÈM THEO GỒM:

Điều hoà nhiệt độ hai chiều cho khoang lái

Cửa sổ điều khiển điện : 01 bộ

Túi khí bảo vệ lái xe : 01 chiếc

Khoá cửa trung tâm : 01 bộ

Điều khiển từ xa : 01 bộ

Đồng hồ hiển thị tốc độ : 01 bộ

Đồng hồ báo nhiệt độ máy : 01 bộ

Đồng hồ báo mức nhiên liệu : 01 bộ

AM/FM Radio, ổ đĩa CD: 01 bộ

Tựa đầu phía trước: 01 bộ

Dây đai an toàn phía trước: 01 bộ

Gương chiếu hậu bên ngoài : 01 bộ

Gương chiếu hậu bên trong : 01 chiếc

Chắn nắng phía trước : 02 chiếc

Rửa kính phía trước (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch): 01 bộ

Bộ dụng cụ tiêu chuẩn kèm theo xe (gồm kích và tuýp mở lốp, tay kích)

Sách hướng dẫn sử dụng : 01 quyển

III. TRANG THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN:  

Hệ thống điều hòa hai chiều cho khoang bệnh nhân

Đèn Flas dài – hệ thống còi: 01 bộ

Bộ amply và loa : 01 bộ

Invertor (1000W):01 bộ

Bộ chỉnh lưu (15 AH): 01 bộ

Đèn huỳnh quang gồm loại dài và loại đèn tròn: 01 bộ

Bộ nguồn Ắc quy: 01 bộ

Bồn rửa: 01 chiếc

Bảng điện: 01 bộ

Đèn chiếu sáng phía sau : 01 bộ

Đèn bên sườn: 01 bộ

Bộ sửa chữa và thùng rác : 01 bộ

Tủ đựng thiết bị y tế bằng gỗ MDF cao cấp: 01 bộ

Quạt thông gió : 01 chiếc

Cửa kính ở cửa bên : 01 bộ

Ghế nhân viên y tế trên đầu : 01 chiếc

Ghế dọc bên vách xe cho 3 người : 01 chiếc

Ký hiệu và logo chữ thập đỏ : 01 bộ

Vách và trần bằng tấm phủ công nghiệp vệ sinh dễ dàng: 01 bộ

Cáng chính : 01 chiếc

Chốt cố định cáng chính: 01 chiếc

Cáng phụ : 01 chiếc

Bình Oxy: 02 bình 10L với đồng hồ đo áp suất và bình làm ẩm

Máy hút dịch : 01 chiếc

Máy sốc tim: 01 chiếc

Đồng hồ đo huyết áp tường : 01 chiếc

Bộ đo huyết áp – ống nghe cầm tay: 01 chiếc

Túi sơ cứu : 01 chiếc

Bộ điều chỉnh Oxy : 01 bộ

Bộ giữ chai truyền dịch: 01 bộ

TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CẤP CỨU THEO XE

STT Trang thiết bị y tế phục vụ cấp cứu: Xuất xứ
  Cáng ghế Thổ Nhĩ Kỳ
  Cáng chân không Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ cột xương sống Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ chuẩn đoán sơ cứu Đức
  Bộ nẹp xương Thổ Nhĩ Kỳ
  Vật tư y tế dùng 1 lần Thổ Nhĩ Kỳ
  Túi tử thi Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ nẹp chân Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ nẹp toàn thân Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ thở khi vận chuyển bệnh nhân Đức
  Bộ cấp cứu Đức
  Bộ sơ cứu Đức
  Bộ sơ cứu bỏng Đức
  Bộ sơ cứu hộ sinh Đức
  Bộ nẹp cổ Đức

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG

FORD TRANSIT, NÓC VỪA, LHD

STT Danh mục Thông số kỹ thuật
  Tình trạng xe xe mới 100%, năm sản xuất 2016, tay lái thuận
  Tiêu chuẩn khí thải Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro II
  KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG  
  Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
  Chiều dài cơ sở (mm) 3750
  Vệt bánh trước/sau (mm) 1740/1704
  Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 165
  Bán kính vòng quay nhỏ nhất (mm) 6.65
  Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
  Trọng lượng không tải (kg) 2455
  Động cơ Turbo Diesel 2.4L, TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp hoặc tương đương
  Loại 4 xilanh thẳng hàng
  Dung tích động cơ (cc) 2402
  Đường kính x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
  Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500
  Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
  Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực
  Hệ thống treo sau: Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
  Phanh đĩa phía trước, sau
  Hệ thống phân bố lực phanh
  Hệ thống chống bó cứng phanh
  Trợ lực lái thủy lực
  Túi khí cho người lái
  Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
  Khóa nắp capo
  Cửa số lái và phụ điều khiển điện
  Gương chiếu hậu điều khiển điện
  Khóa cửa điện trung tâm
  Đèn sương mù
  Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
  Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
  Điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
  Hệ thống âm thanh AM/FM,CD1 đĩa 04 loa
  Màu sơn Bạc
  THIẾT BỊ Y TẾ TIÊU CHUẨN  
  Vách ngăn màu trắng với cửa trượt
  Cửa sổ kính bên cạnh và sau
  Chữ thập đỏ xung quanh xe và có dấu hiệu riêng “Xe cứu thương”
  Đèn xoay loại dài, âm ly còi đa tần
  Cáng chính có bánh xe và gập được
  Cáng phụ gấp được
  Bình oxy: 01 bình
  Băng ghế ngồi cho nhân viên y tế 03 chỗ
  Tủ lưu trữ thiết bị y tế Tủ inox
  Tay nắm lên xuống
  Mặt sàn vệ sinh dễ dàng
  Bình chữa cháy
  Điều hòa 2 chiều cho khoang bệnh nhân và khoang lái xe.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG

Xe Spinter cứu thương

Xe Mercedes Benz Sprinter  cứu thương

DSC_0027

MERCEDES BENZ SPRINTER 2.2L MÁY DẦU, LHD, NÓC CAO

Mô tả hàng hóa
Thông số kỹ thuật:Màu xe: Màu trắngSố chỗ ngồi : 7 + 1Kích thước tổng thể D x R x C: 5926 x 1993 x 2612 mmChiều dài cơ sở: 3665 mmTổng trọng tải: 3550 kgCông suất cực đại: 120 Kw/3800 rpmMô men xoắn cực đại: 360Nm /1200-2400 rpmKiểu động cơ: 16 – Valve, DOHC, 4 xylanhDung tích động cơ: 2.2L (2.143 cc)Dung tích bình nhiên liệu: 75 lít

Nhiên liệu sử dụng: Dầu

Hộp số: 6 số sàn

Hệ thống phanh trước: Phanh đĩa

Hệ thống phanh sau: Tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống tay lái: Tay lái thuận

Bánh xe: 4 bánh chính và 1 bánh dự phòng

II. CÁC PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KÈM THEO GỒM:

Điều hoà nhiệt độ hai chiều cho khoang lái

Cửa sổ điều khiển điện : 01 bộ

Túi khí bảo vệ lái xe : 01 chiếc

Khoá cửa trung tâm : 01 bộ

Điều khiển từ xa : 01 bộ

Đồng hồ hiển thị tốc độ : 01 bộ

Đồng hồ báo nhiệt độ máy : 01 bộ

Đồng hồ báo mức nhiên liệu : 01 bộ

AM/FM Radio, ổ đĩa CD: 01 bộ

Tựa đầu phía trước: 01 bộ

Dây đai an toàn phía trước:01 bộ

Gương chiếu hậu bên ngoài    : 01 bộ

Gương chiếu hậu bên trong    : 01 chiếc

Chắn nắng phía trước: 02 chiếc

Rửa kính phía trước (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch): 01 bộ

Bộ dụng cụ tiêu chuẩn kèm theo xe (gồm kích và tuýp mở lốp, tay kích, chèn lốp xe)

Sách hướng dẫn sử dụng : 01 quyển

III. TRANG THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN:  

Hệ thống điều hòa hai chiều cho khoang bệnh nhân

Đèn Flas dài – hệ thống còi: 01 bộ

Bộ amply và loa : 01 bộ

Invertor (1000W):01 bộ

Bộ chỉnh lưu (15 AH): 01 bộ

Đèn huỳnh quang gồm loại dài và loại đèn tròn: 01 bộ

Bộ nguồn Ắc quy: 01 bộ

Bồn rửa: 01 chiếc

Bảng điện: 01 bộ

Đèn chiếu sáng phía sau : 01 bộ

Đèn bên sườn: 01 bộ

Bộ sửa chữa và thùng rác : 01 bộ

Tủ đựng thiết bị y tế bằng gỗ MDF cao cấp: 01 bộ

Quạt thông gió : 01 chiếc

Cửa kính ở cửa bên : 01 bộ

Ghế nhân viên y tế trên đầu : 01 chiếc

Ghế dọc bên vách xe cho 3 người : 01 chiếc

Ký hiệu và logo chữ thập đỏ : 01 bộ

Vách và trần bằng tấm phủ công nghiệp vệ sinh dễ dàng: 01 bộ

Cáng chính : 01 chiếc

Chốt cố định cáng chính: 01 chiếc

Cáng phụ : 01 chiếc

Bình Oxy: 02 bình 10L với đồng hồ đo áp suất và bình làm ẩm

Máy hút dịch : 01 chiếc

Máy sốc tim: 01 chiếc

Đồng hồ đo huyết áp tường : 01 chiếc

Bộ đo huyết áp – ống nghe cầm tay: 01 chiếc

Túi sơ cứu : 01 chiếc

Bộ điều chỉnh Oxy : 01 bộ

Bộ giữ chai truyền dịch: 01 bộ

TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CẤP CỨU THEO XE 

STT Trang thiết bị y tế phục vụ cấp cứu: Xuất xứ
  Cáng ghế Thổ Nhĩ Kỳ
  Cáng chân không Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ cột xương sống Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ chuẩn đoán sơ cứu Đức
  Bộ nẹp xương Thổ Nhĩ Kỳ
  Vật tư y tế dùng 1 lần Thổ Nhĩ Kỳ
  Túi tử thi Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ nẹp chân Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ nẹp toàn thân Thổ Nhĩ Kỳ
  Bộ thở khi vận chuyển bệnh nhân Đức
  Bộ cấp cứu Đức
  Bộ sơ cứu Đức
  Bộ sơ cứu bỏng Đức
  Bộ sơ cứu hộ sinh Đức
  Bộ nẹp cổ Đức 

             BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG

TOYOTA HIACE 2.7L MÁY XĂNG, NÓC CAO

Mô tả hàng hóa
Toyota Hiace Cứu thương 2.7L Máy xăng,  một cầu, tay lái thuận, nóc cao.I. TIÊU CHUẨN CHUNG:–          Loại xe                              : Toyota Hiace-          Chất lượng                         : Xe mới 100%, sản xuất năm 2015-          Hãng sản xuất                   : Toyota Motor Corporation-          Tiêu chuẩn ISO                 : ISO 9001-          Xuất xứ                             : Nhật Bản-          Thời gian bảo hành           : 36 tháng hoặc 100.000 KmThông số kỹ thuật:Màu xe: Màu trắngSố chỗ ngồi : 7 + 1

Kích thước tổng thể D x R x C: 5380 x 1880 x 2285 mm

Kích thước khoang bệnh nhân (D x R x C) khoảng: 3470 x 1730 x 1635 mm

Chiều dài cơ sở: 3110 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu: 6.2 m

Công suất cực đại: 111 Kw/4.800 rpm

Mô men xoắn cực đại: 241 Nm/3800 rpm

Kiểu động cơ: 16 – Valve, DOHC, VVT-i, 4 xylanh

Dung tích động cơ: 2.7L (2.694 cc)

Dung tích bình nhiên liệu: 70 lít

Nhiên liệu sử dụng: Xăng không pha chì

Hộp số: 5 số sàn

Hệ thống phanh trước: Phanh đĩa

Hệ thống phanh sau: Tang trống

Hệ thống tay lái: Tay lái thuận

Bánh xe: 4 bánh chính và 1 bánh dự phòng

II. CÁC PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KÈM THEO GỒM:

Điều hoà nhiệt độ hai chiều khoang lái và khoang bệnh nhân

Cửa sổ điều khiển điện

Túi khí bảo vệ lái xe

Khoá cửa trung tâm

Điều khiển từ xa

Đồng hồ hiển thị tốc độ

Đồng hồ báo nhiệt độ máy

Đồng hồ báo mức nhiên liệu

AM/FM Radio, ổ đĩa CD

Tựa đầu phía trước

Dây đai an toàn phía trước

Gương chiếu hậu bên ngoài

Gương chiếu hậu bên trong

Chắn nắng phía trước

Gạt mưa: 02 cái phía trước, 01 cái phía sau

Sấy kính phía trước, phía sau

Rửa kính phía trước (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch)

Rửa kính phía sau (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch)

Bộ dụng cụ tiêu chuẩn kèm theo xe (gồm kích và tuýp mở lốp, tay kích, chèn lốp xe)

Sách hướng dẫn sử dụng

Hộc để đồ

Châm thuốc lá và gạt tàn thuốc

Đèn phanh phía sau trên cao

Móc kéo xe

Ăng ten lắp phía trước xe

III. TRANG THIẾT BỊ CỨU THƯƠNG ĐÃ BAO GỒM         

Đèn tín hiệu cấp cứu Flash loại dài, màu đỏ

Âm ly, Còi hú 02 loại âm thanh

Microphone

Cáng chính với đai an toàn có khoá và bánh xe tự động gập mở chân

Cáng phụ gấp được

Tấm đỡ và bậc trượt gấp được cho cáng chính

Sàn xe dùng vật liệu chống trơn trượt và vệ sinh dễ dàng

Vách ngăn có cửa kính

Ghế ngồi cho nhân viên y tế (4 chỗ)

Tủ thiết bị y tế

Đèn trần trong khoang bệnh nhân: 4 đèn halogen

Móc treo truyền dịch: 02 cái

Bình oxygen : 02 bình

Đồng hồ đo huyết áp treo trên vách xe

Máy hút dịch sử dụng nguồn điện 12V/DC

Thùng rác

Chữ thập cấp cứu ở trước, sau và hai bên

Bình cứu hoả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG

TOYOTA HIACE 2.7L, NÓC THẤP

1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM:

STT TÊN KỸ THUẬT CHI TIẾT
1 Màu xe Màu trắng
2 Kích thước tổng thể (D X R X C) 4780 mm x 1695 mm x 2240 mm
3 Chiều dài cơ sở 2570 mm
4 Kiểu động cơ 2TR-FE, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
5 Dung tích xy lanh 2694cc
6 Công suất cực đại 111/4800 Kw/rpm
7 Dung tích bình nhiên liệu 70 L
8 Hệ thống nhiên liệu EFI (Phun xăng điện tử) VVT-I
9 Nhiên liệu tiêu thụ Xăng không chì
10 Hộp số Số sàn 05 số tiến, 01 số lùi
11 Hệ thống lái Tay lái thuận có trợ lực
12 Bộ ly hợp Đĩa đơn khô, cơ cấu khí
13 Bộ khởi động điện 01 bộ
14 Đồng hồ chỉ báo hiển thị độ nhớt, nhiệt độ nước 01 bộ
15 Hệ thống treo trước Đoàn kép với thanh xoắn,thanh cân bằng
16 Hệ thống treo sau Nhíp lá
17 Hệ thống thắng Trước đĩa sau tang trống
18 Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5m
19 Vỏ và mâm xe 195R15
20 Tổng trọng lượng 2950 kg
21 Đèn pha Halogen Phản xạ đa chiều

2. ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT và THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN XE:

STT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG
1 Điều hòa nhiệt độ Trước và sau
2 CD, Radio/AM/FM CD, AM/FM – 2 loa
3 Dây đai an toàn phía trước
4 Gương chiếu hậu bên ngoài và bên trong
5 Chắng nắng phía trước 01
6 Dung dịch rửa kính bơm bằng điện 01
7 Con đội 01
8 Lốp dự phòng 01
9 Bộ dụng cụ sửa xe (tiêu chuẩn) Tay kích và túyp mở lốp
10 Sách hướng dẩn sử dụng 01
11 Hộc để đồ 01
12 Khe cắm điện 12V 01
13 Đèn cấp cứu trên nóc loại tròn 01
14 Còi hú và loa 01
15 Cáng chính có bánh xe, không tự động đóng – mở (loại tiêu chuẩn) 01
16 Cáng phụ (loại gấp) 01
17 Bình cứu hỏa 01
18 Đèn trần trong khoang bệnh nhân
19 Móc treo truyền dịch
20 Sàn xe bằng chất liệu đặc biệt dễ tẩy rửa
21 Ghế bác sĩ / y tá 04 chổ ngồi
22 Chữ Ambulance, Chữ thập đỏ sau và hai bên

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN XE Ô TÔ HYUNDAI STAREX

VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN

STAREX CỨU THƯƠNG Mẫu xe
Starex cứu thương
Thông số chung Nhãn hiệu và Model Số tay ( 5 số tiến, 1 số lùi)
Loại nhiên liệu sử dụng Xăng hoặc Diesel
Động cơ xăng 2.359cc, tiêu chuẩn Euro 2 động cơ MPI Công suất 128,4 kw/6000 rpm
Động cơ dầu 2.476cc, tiêu chuẩn Euro 2 động cơ TCI Công suất 74kw/3800 rpm
Các tính năng cơ bản Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc/nhíp lá
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.61 m
Dung tích bình nhiên liệu 75l
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa tản nhiệt
Hệ thống phanh sau Tang trống
Các trang thiết bị đặc trưng Đèn pha Halogen  
Khay để cốc  
Phanh ABS  
Túi khí bên lái  
Lưới tản nhiệt “A”  
Sấy kính sau  
Đồng hồ vòng tua  
Vách ngăn kín, và cửa sổ với khoang bệnh nhân  
Cửa sổ điện  
Đèn trong xe trước và sau  
Trợ lực tay lái (thủy lực)  
Cửa hậu mở lên trên  
Cửa bên hông kiểu cửa trượt  
Tay lái điều chỉnh được độ nghiêng bằng cơ khí  
Dây an toàn điều chỉnh độ cao  
Chắn bùn trước và sau  
Vành thép kích thước 215/70 R16  
Nội thất bọc nỉ  
Kích thước Chiều dài tổng 5.150 mm
Chiều rộng tổng 1.920 mm
Chiều cao tổng 2.135 mm
Chiều dài cơ sở 3.200 mm
Vệt bánh trước 1.685 mm
Vệt bánh sau 1.660 mm
Khoảng sáng gầm xe 190 mm
Trọng lượng Trọng lượng bản thân 2.160kg
Trọng lượng toàn bộ 2.795kg
Các thiết bị chuyên dụng
Các thiết bị chuyên dụng Cáng di động (cáng chính)  
Cáng phụ  
Bình oxy  
Đèn trần khoang bệnh nhân  
Tủ chứa dụng cụ y tế  
Bình cứu hỏa  
Đèn ưu tiên kiểu đèn quay (1 chính + 2 phụ)  
Còi ưu tiên + amply  
Giá treo chai dịch truyền  
Quạt thông gió cho khoang bệnh nhân  
Đèn soi bệnh nhân kiểu ray trượt

Thông tin người bán

Phụ trách kinh doanh

Mr.Hưng

0128.393.6666

Liên hệ người bán